慢化剂

慢化剂
mànhuà
mạn hoá tễ

chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)

    • Chất làm chậm được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.