怠慢
怠慢
đãi mạn
thờ ơ; lơ là; coi nhẹ; (khách sáo) không tiếp đãi chu đáo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ ơ; lơ là; coi nhẹ; (khách sáo) không tiếp đãi chu đáo
- 。
Bạn không thể thờ ơ với khách.
- 貳动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Bạn không thể lơ là khách hàng.
Đang tải…
怠慢
Phồn thể怠
đãi mạn
thờ ơ; lơ là; coi nhẹ; (khách sáo) không tiếp đãi chu đáo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ ơ; lơ là; coi nhẹ; (khách sáo) không tiếp đãi chu đáo
- 。
Bạn không thể thờ ơ với khách.
- 貳动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Bạn không thể lơ là khách hàng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.