Tới nội dung chính

慢性

慢性
mànxìng
mạn tính

mãn tính; mạn tính (bệnh)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25712
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mãn tính; mạn tính (bệnh)

    • 。

      Anh ấy là một người chậm chạp.

  2. 貳形tính từ

    mạn tính; mãn tính

    • 。

      Anh ấy mắc bệnh mãn tính.

  3. 參形tính từ

    mạn tính; (thuộc) tính chậm (như bệnh mãn tính)

    • 。

      Đây là một loại bệnh mãn tính.

慢
màn
mạn
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu