慢性

慢性
mànxìng
mạn tính

mãn tính; mạn tính (bệnh)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25712
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mãn tính; mạn tính (bệnh)

    • Anh ấy là một người chậm chạp.

  2. tính từ

    mạn tính; mãn tính

    • Anh ấy mắc bệnh mãn tính.

  3. tính từ

    mạn tính; (thuộc) tính chậm (như bệnh mãn tính)

    • Đây là một loại bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.