Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
慕士塔格峰
慕士塔格峰
mộ sĩ tháp cách phong
Đỉnh Mộ Sĩ Tháp Cách (đỉnh núi cao thứ hai của dãy Pamir)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đỉnh Mộ Sĩ Tháp Cách (đỉnh núi cao thứ hai của dãy Pamir)
- 。
Muztagh Ata là đỉnh cao thứ hai của Cao nguyên Pamir.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
慕士塔格峰
Phồn thể慕
mộ sĩ tháp cách phong
Đỉnh Mộ Sĩ Tháp Cách (đỉnh núi cao thứ hai của dãy Pamir)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đỉnh Mộ Sĩ Tháp Cách (đỉnh núi cao thứ hai của dãy Pamir)
- 。
Muztagh Ata là đỉnh cao thứ hai của Cao nguyên Pamir.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù