慌里慌张

慌里慌张
huānglihuāngzhāng
hoảng lý hoảng trương

hấp tấp vội vàng; luống cuống hoảng loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hấp tấp vội vàng; luống cuống hoảng loạn

    • Anh ấy hoảng hốt chạy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.