Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
愧悔无地
愧悔无地
quý hối vô địa
xấu hổ ăn năn đến mức không biết giấu mặt vào đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ ăn năn đến mức không biết giấu mặt vào đâu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xấu hổ không dám gặp ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ愧悔无地
Phồn thể愧悔無地
quý hối vô địa
xấu hổ ăn năn đến mức không biết giấu mặt vào đâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ ăn năn đến mức không biết giấu mặt vào đâu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xấu hổ không dám gặp ai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù