感觉器官

感觉器官
gǎnjuéguān
cảm giác khí quan

cơ quan cảm giác; giác quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan cảm giác; giác quan

    • Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng.

  2. danh từ

    cơ quan cảm giác; giác quan

    • Giác quan của con người là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.