感激涕零

感激涕零
gǎnlíng
cảm kích thế linh

xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cảm kích đến rơi nước mắt khi nhận món quà này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.