Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感激涕零
感激涕零
cảm kích thế linh
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cảm kích đến rơi nước mắt khi nhận món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感激涕零
Phồn thể感
cảm kích thế linh
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động đến rơi lệ; cảm kích đến trào nước mắt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cảm kích đến rơi nước mắt khi nhận món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù