感性工学

感性工学
gǎnxìnggōngxué
cảm tính công học

thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)

    • Kansei engineering là nghiên cứu cảm xúc của người dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.