Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感性工学
感性工学
cảm tính công học
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
- 。
Kansei engineering là nghiên cứu cảm xúc của người dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
感性工学
Phồn thể感性工學
cảm tính công học
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế cảm xúc học (ngành thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng cảm xúc cụ thể ở người dùng)
- 。
Kansei engineering là nghiên cứu cảm xúc của người dùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù