感应器

感应器
gǎnyìng
cảm ứng khí

cảm biến; bộ cảm ứng

1 nghĩa#19221
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm biến; bộ cảm ứng

    • Cảm biến này rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.