意气相投

意气相投
xiāngtóu
ý khí tương đầu

vừa ý; hợp ý; đồng thuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa ý; hợp ý; đồng thuận

    • Hai người họ rất hợp nhau, nhanh chóng trở thành bạn tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.