- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ngoài dự liệu; ngoài mong đợi [thành ngữ]
ngoài dự liệu; ngoài mong đợi [thành ngữ]
Chuyện này thật sự ngoài dự liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ngoài dự liệu; ngoài mong đợi [thành ngữ]
ngoài dự liệu; ngoài mong đợi [thành ngữ]
Chuyện này thật sự ngoài dự liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.