心意

心意
xīn
tâm ý

tình cảm; lòng thành; tâm ý

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4933
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm; lòng thành; tâm ý

    真诚的想法和感情zhēnchéng de xiǎngfǎ hé gǎnqíng

    • Đây là chút tấm lòng của tôi.

  2. danh từ

    lòng; tâm; tim

    想法或打算;心里的想法xiǎngfǎ huò dǎsuàn;xīnli de xiǎngfǎ

    • Đây là một chút tấm lòng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.