惹火

惹火
huǒ
nhạ hoả

khơi lên lửa; kích động; chọc tức

3 nghĩa#15082
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khơi lên lửa; kích động; chọc tức

    • Bạn đừng chọc giận anh ấy.

  2. động từ

    khiêu khích; chọc giận (người khác)

  3. động từ

    khiêu khích; chọc tức; gây chuyện

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.