惹人注目

惹人注目
rénzhù
nhạ nhân chú mục

thu hút sự chú ý; gây chú ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thu hút sự chú ý; gây chú ý

    • Kiểu tóc mới của cô ấy rất thu hút sự chú ý.

  2. tính từ

    nổi bật; đáng chú ý

    • Kiểu tóc mới của cô ấy rất nổi bật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.