惯用

惯用
guànyòng
quán dụng

quen dùng; thói quen sử dụng

3 nghĩa#35051
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quen dùng; thói quen sử dụng

    • Từ này thường được dùng làm động từ.

  2. tính từ

    thường ngày; ngày thường; bình thường

    • Đây là phương pháp quen dùng.

  3. tính từ

    quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)

    • Đây là phương pháp anh ấy thường dùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.