Tới nội dung chính

惩戒

惩戒
chéngjiè
trừng giới

trừng phạt; kỷ luật

2 nghĩa#29317
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trừng phạt; kỷ luật

    • 。

      Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.

  2. 貳动động từ

    trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo

    • 。

      Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.

惩
chéng
trừng
BỘ THỦ⼼
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu