Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
/
惩戒
惩戒
trừng giới
trừng phạt; kỷ luật
2 nghĩa#29317
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; kỷ luật
- 。
Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.
- 貳动động từ
trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo
- 。
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惩戒
Phồn thể懲戒
trừng giới
trừng phạt; kỷ luật
2 nghĩa#29317
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng phạt; kỷ luật
- 。
Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.
- 貳动động từ
trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo
- 。
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù