惩戒

惩戒
chéngjiè
trừng giới

trừng phạt; kỷ luật

2 nghĩa#29317
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừng phạt; kỷ luật

    • Anh ấy đã trừng phạt đứa trẻ không vâng lời đó.

  2. động từ

    trừng phạt; kỷ luật; cảnh cáo

    • Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.