惩一警百

惩一警百
chéngjǐngbǎi
trừng nhất cảnh bách

trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ](kế thừa)

    • Trừng một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm điều xấu.

  2. động từ

    trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta phải trừng trị một người để răn đe trăm người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.