- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
Trừng một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm điều xấu.
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
Chúng ta phải trừng trị một người để răn đe trăm người.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
Trừng một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm điều xấu.
trừng phạt một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
Chúng ta phải trừng trị một người để răn đe trăm người.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.