惨死

惨死
cǎn
thảm tử

chết thảm; chết một cách bi thảm

2 nghĩa#28679
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết thảm; chết một cách bi thảm

    • Anh ấy đã chết thảm trên chiến trường.

  2. động từ

    chết thảm; chết một cách thê thảm

    • Anh ấy chết thảm trong tai nạn xe hơi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.