火场

火场
huǒchǎng
hoả trường

hiện trường đám cháy; vùng có hỏa hoạn

1 nghĩa#46102
NGHĨA

NGHĨA

  1. hiện trường đám cháy; vùng có hỏa hoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.