惨无人道

惨无人道
cǎnréndào
thảm vô nhân đạo

tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.

  2. tính từ

    tàn bạo vô nhân đạo [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự tàn nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.