惨不忍睹

惨不忍睹
cǎnrěn
thảm bất nhẫn đổ

thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]

2 nghĩa#29063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thảm đến mức không dám nhìn; thê thảm không thể nhìn nổi [thành ngữ]

    • Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm không nỡ nhìn.

  2. tính từ

    thảm không thể nhìn; thê thảm đến mức không dám nhìn [thành ngữ]

    • Vụ tai nạn xe hơi đó thật sự thảm khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.