Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
惠更斯
惠更斯
huệ canh tư
Huygens (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huygens (tên người)
- 。
Huygens là một nhà khoa học nổi tiếng người Hà Lan.
- 貳名danh từ
Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
- 。
Huygens là một nhà khoa học Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惠更斯
Phồn thể惠
huệ canh tư
Huygens (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huygens (tên người)
- 。
Huygens là một nhà khoa học nổi tiếng người Hà Lan.
- 貳名danh từ
Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
- 。
Huygens là một nhà khoa học Hà Lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù