惟命是听

惟命是听
wéimìngshìtīng
duy mệnh thị thính

tuân theo răm rắp; vâng lời tuyệt đối [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo răm rắp; vâng lời tuyệt đối [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn luôn vâng lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.