惊醒

惊醒
jīngxǐng
kinh tỉnh

tỉnh giấc; giật mình thức dậy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21423
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỉnh giấc; giật mình thức dậy

    • Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức.

  2. động từ

    tỉnh giấc (vì bị giật mình); giật mình thức dậy

    • Tôi bị một tiếng động làm giật mình tỉnh giấc.

  3. động từ

    giật mình tỉnh dậy; choàng tỉnh

  4. động từ

    tỉnh giấc (vì sợ hãi); ngủ không ngon giấc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.