惊为天人

惊为天人
jīngwéitiānrén
kinh vi thiên nhân

kinh ngạc như thấy tiên giáng trần (sửng sốt trước vẻ đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh ngạc như thấy tiên giáng trần (sửng sốt trước vẻ đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

    • Vẻ đẹp của cô ấy khiến người ta kinh ngạc như gặp tiên nữ.

  2. tính từ

    kinh ngạc trước vẻ đẹp/tài năng xuất chúng; cho là tuyệt trần [thành ngữ]

    • Vẻ đẹp của cô ấy khiến người ta kinh ngạc như tiên nữ giáng trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.