情绪价值

情绪价值
qíngjiàzhí
tình tự giá trị

giá trị cảm xúc; giá trị về mặt tình cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị cảm xúc; giá trị về mặt tình cảm

    • Giá trị cảm xúc rất quan trọng đối với các mối quan hệ giữa người với người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.