情真意切

情真意切
qíngzhēnqiè
tình chân ý thiết

tình cảm chân thành và tha thiết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tình cảm chân thành và tha thiết [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.