情急智生

情急智生
qíngzhìshēng
tình cấp trí sinh

trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu trí [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong lúc nguy cấp nảy sinh mưu trí [thành ngữ]

    • Trong lúc nguy cấp, anh ấy đã nghĩ ra một cách hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.