情急之下

情急之下
qíngzhīxià
tình cấp chi hạ

Trong lúc bấn loạn; trong cơn hoảng loạn; khi tình thế cấp bách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Trong lúc bấn loạn; trong cơn hoảng loạn; khi tình thế cấp bách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.