情侣鹦鹉

情侣鹦鹉
qíngyīng
tình lữ anh vũ

vẹt tình nhân; chim lovebird (chi Agapornis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vẹt tình nhân; chim lovebird (chi Agapornis)

    • Chim tình lữ rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.