Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
悲惨世界
悲惨世界
bi thảm thế giới
Những Người Khốn Khổ (tiểu thuyết năm 1862 của Victor Hugo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Những Người Khốn Khổ (tiểu thuyết năm 1862 của Victor Hugo)
- 《》。
“Những người khốn khổ” là một tiểu thuyết Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悲惨世界
Phồn thể悲慘世界
bi thảm thế giới
Những Người Khốn Khổ (tiểu thuyết năm 1862 của Victor Hugo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Những Người Khốn Khổ (tiểu thuyết năm 1862 của Victor Hugo)
- 《》。
“Những người khốn khổ” là một tiểu thuyết Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù