悬壶济世

悬壶济世
xuánshì
huyền hồ tế thế

treo bầu hồ lô cứu đời (hành nghề y dược để giúp đời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    treo bầu hồ lô cứu đời (hành nghề y dược để giúp đời) [thành ngữ]

    • Ông ấy hành nghề y cứu người, đã cứu rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.