悍然不顾

悍然不顾
hànrán
hãn nhiên bất cố

bất chấp tất cả; ngang nhiên không đếm xỉa (đến dư luận, pháp luật...) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất chấp tất cả; ngang nhiên không đếm xỉa (đến dư luận, pháp luật...) [thành ngữ]

    • Anh ta bất chấp tất cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.