恼怒

恼怒
nǎo
não nộ

nổi giận; tức giận

3 nghĩa#39832
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi giận; tức giận

    • Anh ấy cảm thấy tức giận vì chuyện này.

  2. động từ

    tức giận; bực bội; phẫn nộ

    • Lời nói của anh ấy đã chọc giận tôi.

  3. tính từ

    tức tối; hậm hực

    • Anh ấy nhìn tôi một cách giận dữ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.