- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
Lời nói ác ý làm tổn thương người khác, tai họa sẽ quay lại chính mình.
lời lẽ thô ác làm tổn thương người khác [thành ngữ]
lời nói ác gây tổn thương người khác [thành ngữ]
Lời nói ác ý làm tổn thương người khác, như tuyết rơi tháng sáu.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
Lời nói ác ý làm tổn thương người khác, tai họa sẽ quay lại chính mình.
lời lẽ thô ác làm tổn thương người khác [thành ngữ]
lời nói ác gây tổn thương người khác [thành ngữ]
Lời nói ác ý làm tổn thương người khác, như tuyết rơi tháng sáu.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.