恶意中伤

恶意中伤
èzhòngshāng
ác ý trúng thương

cố ý vu khống; bôi nhọ ác ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố ý vu khống; bôi nhọ ác ý

    • Anh ta ác ý bôi nhọ danh dự của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.