Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
息屏显示
息屏显示
tức bình hiển thị
màn hình luôn hiển thị (khi tắt màn hình); chế độ AOD
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình luôn hiển thị (khi tắt màn hình); chế độ AOD
- 。
Điện thoại của tôi có chức năng hiển thị màn hình chờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ息屏显示
Phồn thể息屏顯示
tức bình hiển thị
màn hình luôn hiển thị (khi tắt màn hình); chế độ AOD
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn hình luôn hiển thị (khi tắt màn hình); chế độ AOD
- 。
Điện thoại của tôi có chức năng hiển thị màn hình chờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù