恨不能

恨不能
hènbunéng
hận bất năng

khao khát được làm gì; tiếc rằng không thể; ngứa ngáy muốn làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khao khát được làm gì; tiếc rằng không thể; ngứa ngáy muốn làm(kế thừa)

    • Tôi chỉ muốn gặp bạn ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.