恐慌发作

恐慌发作
kǒnghuāngzuò
khủng hoảng phát tác

cơn hoảng loạn; cơn hoảng sợ đột ngột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn hoảng loạn; cơn hoảng sợ đột ngột

    • Anh ấy đã trải qua một cơn hoảng loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.