Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
恍如隔世
恍如隔世
hoảng như cách thế
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
- ,。
Mười năm không gặp, cứ như đã qua một đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
恍如隔世
Phồn thể恍
hoảng như cách thế
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
như cách cả một kiếp người; như xa cách cả một đời [thành ngữ]
- ,。
Mười năm không gặp, cứ như đã qua một đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù