Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总经理
总经理
tổng kinh lý
tổng giám đốc
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổng giám đốc; giám đốc điều hành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
总经理
Phồn thể總經理
tổng kinh lý
tổng giám đốc
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
tổng giám đốc; giám đốc điều hành
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù