总管
总管
tổng quản
tổng quản; người quản lý
3 nghĩa#17902
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng quản; người quản lý
- 。
Anh ấy là tổng quản của công ty chúng tôi.
- 貳动động từ
tổng quản; chủ quản; giám đốc toàn bộ
- 。
Anh ấy tổng quản tất cả các nghiệp vụ của công ty.
- 參名danh từ
quản tổng; hộ lệ trưởng (cổ)
- 。
Ông ấy là tổng quản của gia đình chúng tôi.
Đang tải…
总管
Phồn thể總管
tổng quản
tổng quản; người quản lý
3 nghĩa#17902
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng quản; người quản lý
- 。
Anh ấy là tổng quản của công ty chúng tôi.
- 貳动động từ
tổng quản; chủ quản; giám đốc toàn bộ
- 。
Anh ấy tổng quản tất cả các nghiệp vụ của công ty.
- 參名danh từ
quản tổng; hộ lệ trưởng (cổ)
- 。
Ông ấy là tổng quản của gia đình chúng tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.