Tới nội dung chính

总管

总管
zǒngguǎn
tổng quản

tổng quản; người quản lý

3 nghĩa#17902
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổng quản; người quản lý

    • 。

      Anh ấy là tổng quản của công ty chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    tổng quản; chủ quản; giám đốc toàn bộ

    • 。

      Anh ấy tổng quản tất cả các nghiệp vụ của công ty.

  3. 參名danh từ

    quản tổng; hộ lệ trưởng (cổ)

    • 。

      Ông ấy là tổng quản của gia đình chúng tôi.

总
zǒng
tổng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu