Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总管
总管
tổng quản
tổng quản; người quản lý
3 nghĩa#17902
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng quản; người quản lý
- 。
Anh ấy là tổng quản của công ty chúng tôi.
- 貳动động từ
tổng quản; chủ quản; giám đốc toàn bộ
- 。
Anh ấy tổng quản tất cả các nghiệp vụ của công ty.
- 參名danh từ
quản tổng; hộ lệ trưởng (cổ)
- 。
Ông ấy là tổng quản của gia đình chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
总管
Phồn thể總管
tổng quản
tổng quản; người quản lý
3 nghĩa#17902
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng quản; người quản lý
- 。
Anh ấy là tổng quản của công ty chúng tôi.
- 貳动động từ
tổng quản; chủ quản; giám đốc toàn bộ
- 。
Anh ấy tổng quản tất cả các nghiệp vụ của công ty.
- 參名danh từ
quản tổng; hộ lệ trưởng (cổ)
- 。
Ông ấy là tổng quản của gia đình chúng tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù