后勤

后勤
hòuqín
hậu cần

hậu cần; hỗ trợ hậu phương

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34747
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu cần; hỗ trợ hậu phương

    • Anh ấy phụ trách hậu cần của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.