Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总政治部
总政治部
tổng chính trị bộ
Tổng chính trị bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng chính trị bộ
- 。
Tổng cục Chính trị là một bộ phận quan trọng của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
总政治部
Phồn thể總政治部
tổng chính trị bộ
Tổng chính trị bộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng chính trị bộ
- 。
Tổng cục Chính trị là một bộ phận quan trọng của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù