Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总要
总要
tổng yếu
tuy nhiên; nhưng; mà
1 nghĩa#13594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示事情最终必然会发生或必须这样做biǎoshì shìqing zuìzhōng bìrán huì fāshēng huòzhě bìxū zhèyàng zuò
- ?
Bạn dù sao cũng phải ăn cơm chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
总要
Phồn thể總要
tổng yếu
tuy nhiên; nhưng; mà
1 nghĩa#13594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中表示事情最终必然会发生或必须这样做biǎoshì shìqing zuìzhōng bìrán huì fāshēng huòzhě bìxū zhèyàng zuò
- ?
Bạn dù sao cũng phải ăn cơm chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù