总要

总要
zǒngyào
tổng yếu

tuy nhiên; nhưng; mà

1 nghĩa#13594
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tuy nhiên; nhưng; mà

    表示事情最终必然会发生或必须这样做biǎoshì shìqing zuìzhōng bìrán huì fāshēng huòzhě bìxū zhèyàng zuò

    • Bạn dù sao cũng phải ăn cơm chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.