总平面图

总平面图
zǒngpíngmiàn
tổng bình diện đồ

bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản vẽ mặt bằng chung; sơ đồ bố trí tổng thể

    • Đây là bản vẽ tổng mặt bằng.

  2. danh từ

    sơ đồ mặt bằng tổng thể

    • Xin hãy đưa cho tôi bản đồ tổng mặt bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.