Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总回报
总回报
tổng hồi báo
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
- ?
Tổng lợi nhuận của khoản đầu tư này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
tổng lợi nhuận; tổng lợi tức
- 。
Chúng tôi đã tính toán tổng lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总回报
Phồn thể總回報
tổng hồi báo
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
- ?
Tổng lợi nhuận của khoản đầu tư này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
tổng lợi nhuận; tổng lợi tức
- 。
Chúng tôi đã tính toán tổng lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù