Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总后勤部
总后勤部
tổng hậu cần bộ
Tuyển tập Mao Trạch Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyển tập Mao Trạch Đông
- 。
Tổng cục Hậu cần chịu trách nhiệm đảm bảo hậu cần cho quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总后勤部
Phồn thể總後勤部
tổng hậu cần bộ
Tuyển tập Mao Trạch Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyển tập Mao Trạch Đông
- 。
Tổng cục Hậu cần chịu trách nhiệm đảm bảo hậu cần cho quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù